Nghĩa của từ "go along with" trong tiếng Việt

"go along with" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

go along with

US /ɡoʊ əˈlɔŋ wɪð/
UK /ɡəʊ əˈlɒŋ wɪð/
"go along with" picture

Cụm động từ

1.

đồng ý với, tán thành

to agree with someone or something

Ví dụ:
I'm happy to go along with your plan.
Tôi rất vui khi đồng ý với kế hoạch của bạn.
She usually goes along with whatever her boss suggests.
Cô ấy thường đồng ý với bất cứ điều gì sếp cô ấy đề xuất.
2.

đi cùng, hộ tống

to accompany someone

Ví dụ:
Do you want to go along with us to the concert?
Bạn có muốn đi cùng chúng tôi đến buổi hòa nhạc không?
I'll go along with you to the store if you need help.
Tôi sẽ đi cùng bạn đến cửa hàng nếu bạn cần giúp đỡ.